Bộ đề kiểm tra học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2018 - 2019 - 6 Đề kiểm tra học kì 2 lớp 6 môn Tin học
Download.com.vn xin giới thiệu đến các bạn Bộ đề kiểm tra học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2018- 2019 được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác và đăng tải ngay sau đây.
Hi vọng đây là tài liệu vô cùng hữu ích, giúp cho các em học sinh lớp 6 ôn thi thật tốt để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 sắp tới. Đồng thời, cũng là tài liệu tham khảo cho thầy cô khi ra đề cho các em học sinh. Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo nội dung chi tiết dưới đây.
Đề kiểm tra học kì 2 môn Tin học lớp 6
UỶ BAN NHÂN DÂN …… TRƯỜNG THCS …………… | KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019 Môn : Tin học 6 (Thực hành) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: (DỰ KIẾN) (Đề có trang) |
A Ma Trận Đề
1. Phần lý thuyết:
Tên Cấp độ bài | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Cộng | |
Cấp độ thấp | Cấp độ cao | ||||
Chỉnh sửa văn bản | Phân biệt công cụ |
|
|
|
|
Số câu Số điểm tỉ lệ % | Số câu 1 Số điểm 0.5 |
|
|
| Số câu 1 0.5 đ=5% |
Định dạng văn bản |
| Kỹ năng sử dụng nút lệnh |
|
|
|
Số câu Số điểm tỉ lệ % |
| Số câu 1 Số điểm 0.5 |
|
| Số câu 0.5đ=5% |
Định dạng đoạn văn bản | Phân biệt các thao tác định dạng |
|
|
|
|
Số câu Số điểm tỉ lệ % | Số câu 1 Số điểm 0.5 |
|
|
| Số câu 1 0.5đ=5% |
Trình bày trang văn bản và in |
| Hiểu chức năng phần mềm soạn thảo |
|
|
|
Số câu Số điểm tỉ lệ % |
| Số câu 1 Số điểm 0.5 |
|
| Số câu 1 0.5đ=5% |
Thêm hình ảnh để minh họa | Hiểu cách cách chèn ảnh |
|
|
|
|
Số câu Số điểm tỉ lệ % | Số câu 1 Số điểm 0.5 |
|
|
| Số câu 1 0.5đ=5% |
Trình bày cô đọng bằng bảng | Phân biệt thay đổi rộng cao trong bảng biểu |
|
|
|
|
Số câu Số điểm tỉ lệ % | Số câu 1 Số điểm 0.5 |
|
|
| Số câu 1 0.5đ=5% |
Tổng: 6 câu 30% = 3đ | 20% 2 Điểm | 10% 1 Điểm |
|
| 30 % 3 Điểm |
2. Phần thực hành:
Chủ điểm | Các mức độ nhận thức | |||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng thấp | Vận dụng cao | |
Chương IV SOẠN THẢO VĂN BẢN | - Biết được văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản - Nhận biết các thành phần của văn bản và con trỏ soạn thảo. - Biết và phân biệt các thành phần chính trên cửa sổ Word. - Phân biệt được các lệnh định dạng văn bản. -Biết cách chèn hình ảnh bản biểu vào văn bản. | - Biết quy tắc gõ văn bản trong Word. - Thực hiện các thao tác sử dụng các lệnh định dạng đoạn văn bản. - Định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph. - Biết cách trỉnh bày văn bản, biết chọn hướng trang, lề trang, xem trước khi in và in văn bản.
| - Biết cách khởi động và tắt Word. - Tạo các văn bản mới, mở văn bản đã có. - Lưu văn bản, gõ văn bản chữ Việt bằng các kiểu gõ. - Biết xóa chèn nội dung, chọn phần văn bản, sao chép, di chuyển nội dung văn bản. - Chỉnh sửa, tìm kiếm và thay thế. - Biết cách xử lí hình ảnh và bảng biểu với văn bản. | - Kỹ năng định dạng văn bản, định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản. - Hoàn thành văn bản.
|
Tổng: 70% = 7đ |
|
| 40% 4 Điểm | 30% 3 Điểm |
B. Đề
Phần I. TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm)
Câu 1: Để thay đổi độ rộng của cột và độ cao của hàng, em kéo thả chuột khi con trỏ chuột cá hình dạng nào dưới đây?
Câu 2: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chung của các phần mềm soạn thảo văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Thực hiện tính toán với các chữ số.
C. Định dạng các phông chữ khác nhau.
D. Phân nội dung văn bản thành các trang in.
Câu 3: Hình ảnh được chèn vào văn bản sẽ ở vị trí nào?
A. Luôn ở phía bên trái văn bản.
B. Luôn ở phía bên phải văn bản.
C. Luôn ở chính giữa văn bản.
D. Có thể ở vị trí con trỏ soạn thảo hoặc ở một lớp riêng trên nền của văn bản và độc lập với văn bản.
Câu 4: Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn?
A. Chọn màu chữ.
B. Tăng khoảng cách lề đoạn văn bản.
C. Căn lề hai bên đoạn văn bản.
D. Điều chỉnh khoảng cách lề đoạn văn.
Câu 5: Nếu em chọn phần văn bản đang ở chữ nghiêng, và nháy nút thì phần văn bản đó trở thành:
A. Chữ in đậm.
B. Chữ in nghiêng.
C. Chữ thường.
D. Chữ gạch chân.
Câu 6: Để thay thế trong văn bản ta công cụ nào sau đây?
Phần II. THỰC HÀNH: (7 Điểm) Tạo tập tin Word tại ổ đĩa theo yêu cầu của giáo viên có cú pháp sau: STT_HỌ VÀ TÊN_LỚP_TÊN BÀI THI.docx (1đ)
Câu 1: Tạo phần văn bản như sau: (4đ)
QUÊ HƯƠNG
Quê hương là chùm khế ngọt, cho con trèo hái mỗi ngày. Quê hương là đường đi học, con về rợp bướm vàng bay. Quê hương là con diều biếc, tuổi thơ con thả trên đồng.
Quê hương là con đò nhỏ, êm đềm khua nước ven sông. Quê hương mỗi người chỉ một, như là chỉ một mẹ thôi. Quê hương có ai không nhớ sẽ không lớn nỗi thành người.
(Trích thơ Đỗ Trung Quân)
YÊU CẦU:
- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, màu chữ khác với phông chữ, kiểu chữ, màu chữ của nội dung văn bản. Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn nhiều so với cỡ chữ của phần nội dung.
- Tiêu đề căn giữa trang. Các đoạn nội dung căn thẳng cả hai lề, đoạn cuối cùng căn thẳng lề phải.
- Các dòng đầu đoạn thụt lề. Thực hiện giản dòng, căn đều chữ, đóng khung.
- Chèn hình ảnh minh họa cho bài thêm hài hòa sinh động. (không yêu cầu ảnh chính xác)
Câu 2. Tạo bảng sau: (2đ)
HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | LỚP | TOÁN | TIN |
Nguyễn Văn Phước | 12/3/2006 | 6/2 | 8 | 9 |
Võ Nguyên Đức | 24/6/2006 | 6/5 | 9 | 7 |
*Lưu ý: Lưu văn bản với cả 2 nội dung Câu 1 và 2 trên cùng một trang văn bản có tên theo cú pháp: STT_HỌ VÀ TÊN_LỚP_TÊN BÀI THI.docx (lưu trong ổ đĩa theo yêu cầu của giáo viên)
.........
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết