Từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4 và 5 - Luyện thi IOE lớp 3, 4, 5

Sử dụng: Miễn phí
Dung lượng: 126,5 KB
Lượt tải: 1,954
Nhà phát hành: Sưu tầm


Chia sẻ bởi Taifull.net: Từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4 và 5: IOE là cuộc thi Tiếng Anh qua mạng được tổ chức hàng năm cho học sinh Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông. Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu ôn tập thật tốt trước khi bước vào kỳ thi IOE, mời các em tham khảo Từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4 và 5.

Nội dung chi tiết:

IOE là cuộc thi Tiếng Anh qua mạng được tổ chức hàng năm cho học sinh Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông. Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu ôn tập thật tốt trước khi bước vào kỳ thi IOE, mời các em tham khảo Từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4 và 5.

200 câu Tiếng Anh luyện thi IOE lớp 5 cấp huyện

200 câu Tiếng Anh luyện thi IOE lớp 3 cấp huyện

Tổng hợp từ vựng ôn thi IOE khối 3, 4 và 5

Greeting: Chào hỏi

Good morning: Chào buổi sáng

Good afternoon: Chào buổi chiều

Good evening: Chào buổi tối

Good night: Chúc ngủ ngon

Goodbye/bye: Tạm biệt

Nice to meet you: Rất vui khi gặp bạn

Long time no see: Lâu quá không gặp

See you later/again/then/tomorrow: Hẹn gặp lại

Have a nice/good day: Chúc 1 ngày tốt lành

Have a nice/good trip: Chúc chuyến đi tốt lành

Good luck to you: Chúc bạn may mắn

Color/ Colour: Màu sắc

White: Màu trắng

Blue: Màu xanh dương

Yellow: Màu vàng

Green: Xanh lá cây

Orange: Màu cam

Red: Màu đỏ

Brown: Màu nâu

Purple: Màu tím

Pink: Màu hồng

Gray/grey: Màu xám

Black: Màu đen

Number: Số

Zero/oh: Số 0

One: 1

Two: 2

Three: 3

Four: 4

Five: 5

Six: 6

Seven: 7

Eight: 8

Nine: 9

Ten: 10

Eleven: 11

Twelve: 12

Thirteen: 13

Fourteen: 14

Fifteen: 15

Sixteen: 16

Seventeen: 17

Eighteen: 18

Nineteen: 19

Twenty: 20

Twenty-one: 21

Twenty-nine: 29

Thirty: 30

Forty: 40

Fifty: 50

Sixty: 60

Seventy: 70

Eighty: 80

Ninety: 90

One hundred: 100

One thousand: 1000

One million: 1 triệu

One pillion: 1 tỷ

Ordering number: Số thứ tự, ngày

Days in a week: Các ngày trong tuần

Monday: Thứ hai

Tuesday: Thứ ba

Wednesday: Thứ tư

Thursday: Thứ năm

Friday: Thứ sáu

Saturday: Thứ bảy

Sunday: Chủ nhật

Today: Hôm nay

Yesterday: Hôm qua

Tomorrow: Ngày mai

Download file PDF hoặc DOC để sở hữu trọn bộ từ vựng luyện thi IOE lớp 3, 4 và 5 

download.com.vn